Câu
Cấp độ: N5

からが見えた

Kana: かれ すいへいせんに ちへいせんが みえた Romaji: Kare suiheisen kara chiheisen ga mieta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy thấy đường chân trời từ mặt biển

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼、水平線から地平線が見えた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan