彼、水平線から地平線が見えた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy thấy đường chân trời từ mặt biển
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Anh ấy thấy đường chân trời từ mặt biển
Hoạt họa thứ tự nét kanji