Câu
Cấp độ: N3

、船のとして働いた

Kana: かれ ふねの ボーイとして はたらいた Romaji: Kare fune no booi toshite hataraita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy từng làm tiếp viên trên tàu

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼、船のボーイとして働いた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan