彼の日本語レベルは驚くほど高い
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTrình độ tiếng Nhật của anh ấy cao đáng ngạc nhiên
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
日
nichi, jitsu / hi, -bi, -ka
ngày, mặt trời, Nhật Bản
N5
本
hon / moto
sách, hiện tại, chính
N5
語
go / kata.ru, kata.rau
từ ngữ, lời nói, ngôn ngữ
N1
驚
kyou / odoro.ku, odoro.kasu
ngạc nhiên, sợ hãi
N5
高
kou / taka.i, taka, -daka, taka.maru, taka.meru
cao, đắt tiền
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ほど
hodo
Chỉ mức độ, phạm vi, so sánh hoặc cường độ, gắn với động từ, tính từ hoặc danh từ, nghĩa là đến mức hoặc bằng mức
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính