Câu
Cấp độ: N3

してかち合った

Kana: かれは たいかいで ゆうしょうして チーム ぜんいんで よろこびを わかちあった Romaji: Kare wa taikai de yuushou shite chiimu zenin de yorokobi o wakachi atta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy vô địch giải và chia sẻ niềm vui với toàn đội

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼は大会で優勝してチーム全員で喜びを分かち合った - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan