彼は小銭を全部使った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy tiêu hết tiền lẻ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
小
shou / chii.sai, ko-, o-, sa-
nhỏ, bé, nhỏ nhắn
N1
銭
sen, zen / zeni, suki
đồng xu, 0,01 yên, tiền
N3
全
zen / matta.ku, sube.te
toàn bộ, trọn vẹn, tất cả
N3
部
bu / -be
bộ phận, cục, phòng ban
N4
使
shi / tsuka.u, tsuka.i, -tsuka.i, -zuka.i
sử dụng, cử đi làm nhiệm vụ, ra lệnh
Ngữ pháp