Câu
Cấp độ: N1

、ネズミを見てげた

Kana: かのじょ ネズミを みて ひめいを あげた Romaji: Kanojo nezumi o mite himei o ageta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy hét lên khi thấy chuột

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女、ネズミを見て悲鳴を上げた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan