彼女、ネズミを見て悲鳴を上げた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy hét lên khi thấy chuột
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
見
ken / mi.ru, mi.eru, mi.seru
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội
N3
悲
hi / kana.shii, kana.shimu
đau buồn, thương tiếc, than thở
N3
鳴
mei / na.ku, na.ru, na.rasu
hót, khóc, sủa
N5
上
jou, shou, shan / ue, -ue, uwa-, kami, a.geru, -a.geru, a.garu, -a.garu, a.gari, -a.gari, nobo.ru, nobo.ri, nobo.seru, nobo.su, tatematsu.ru
phía trên, lên trên, au-dessus
Ngữ pháp