彼女、動詞の活用を覚えた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy học thuộc chia động từ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
動
dou / ugo.ku, ugo.kasu
di chuyển, chuyển động, thay đổi
N2
詞
shi / kotoba
từ loại, từ ngữ, thơ ca
N3
活
katsu / i.kiru, i.kasu, i.keru
sống động, hồi sức, được giúp đỡ
N4
用
you / mochi.iru
sử dụng, kinh doanh, dịch vụ
N3
覚
kaku / obo.eru, sa.masu, sa.meru, sato.ru
ghi nhớ, học hỏi, nhớ lại
Ngữ pháp