彼女、本を出版するために名前を載せた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy ghi tên mình để xuất bản sách
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
本
hon / moto
sách, hiện tại, chính
N5
出
shutsu, sui / de.ru, -de, da.su, -da.su, i.deru, i.dasu
thoát ra, rời đi, đi ra ngoài
N2
版
han
bản khắc in, bản in, ấn bản
N5
名
mei, myou / na, -na
tên, nổi bật, xuất sắc
N5
前
zen / mae, -mae
phía trước, trước mặt, devant
N1
載
sai / no.seru, no.ru
cưỡi, lên ván, lên tàu
Ngữ pháp