彼女、21世紀に入って技術が進歩した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy nói kỹ thuật tiến bộ trong thế kỷ 21
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
世
sei, se, sou / yo
thế hệ, thế giới, xã hội
N1
紀
ki
biên niên sử, tường thuật, câu chuyện
N5
入
nyuu, ju / i.ru, -i.ru, -i.ri, i.reru, -i.re, hai.ru
nhập, chèn, nhập
N2
技
gi / waza
kỹ năng, nghệ thuật, nghề thủ công
N3
術
jutsu / sube
nghệ thuật, kỹ thuật, kỹ năng
N3
進
shin / susu.mu, susu.meru
tiến lên, tiếp tục, phát triển
N4
歩
ho, bu, fu / aru.ku, ayu.mu
đi bộ, đếm bước, người hành quân
Ngữ pháp