彼女が宝くじの高額当選を引き当てた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy trúng xổ số giải lớn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N2
宝
hou / takara
kho báu, của cải, vật có giá trị
N5
高
kou / taka.i, taka, -daka, taka.maru, taka.meru
cao, đắt tiền
N2
額
gaku / hitai
trán, tấm, mảng
N3
当
tou / a.taru, a.tari, a.teru, a.te, masa.ni, masa.nibeshi
đánh trúng, đúng, thích hợp
N3
選
sen / era.bu, e.ru, yo.ru
bầu chọn, lựa chọn
N3
引
in / hi.ku, hi.keru
kéo, giật, giật mạnh
Ngữ pháp