彼女は小包を受け取った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy nhận bưu kiện
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
小
shou / chii.sai, ko-, o-, sa-
nhỏ, bé, nhỏ nhắn
N2
包
hou / tsutsu.mu, kuru.mu
gói lại, đóng gói, che đậy
N3
受
ju / u.keru, -u.ke, u.karu
chấp nhận, trải qua, trả lời (điện thoại)
N3
取
shu / to.ru, to.ri, to.ri-, tori, -do.ri
lấy, mang về, lấy
Ngữ pháp