彼女は提案を考慮してる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy đang cân nhắc đề xuất
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N1
提
tei, chou, dai / sa.geru
đề xuất, mang theo, cầm trong tay
N1
案
an / tsukue
kế hoạch, đề xuất, bản nháp
N4
考
kou / kanga.eru, kanga.e
cân nhắc, cân nhắc, réfléchir
N1
慮
ryo / omonpaku.ru, omonpaka.ru
thận trọng, suy nghĩ, lo lắng
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính