彼女は新聞記者になった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy thành phóng viên báo
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
新
shin / atara.shii, ara.ta, ara-, nii-
mới, mới, mới
N5
聞
bun, mon / ki.ku, ki.koeru
nghe, hỏi, lắng nghe
N3
記
ki / shiru.su
người ghi chép, bản tường thuật, câu chuyện
N4
者
sha / mono
ai đó, người, cá nhân
Ngữ pháp