彼女は暖炉で薪を焚いて部屋を暖めてる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy đốt củi trong lò sưởi để làm ấm phòng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N1
暖
dan, non / atata.ka, atata.kai, atata.maru, atata.meru
sự ấm áp, chaleur, templado
N1
炉
ro / irori
lò sưởi, lò nung, lò luyện kim
N1
薪
shin / takigi, maki
nhiên liệu, củi, vật nhóm lửa
N3
部
bu / -be
bộ phận, cục, phòng ban
N4
屋
oku / ya
mái nhà, nhà ở, cửa hàng
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính