彼女は肌を擦って血行を促進した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy xoa da để thúc đẩy tuần hoàn máu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N2
肌
ki / hada
kết cấu, da, cơ thể
N1
擦
satsu / su.ru, su.reru, -zu.re, kosu.ru, kosu.reru
mài, chà xát, cào xước
N2
血
ketsu / chi
máu, sang, sangre
N5
行
kou, gyou, an / i.ku, yu.ku, -yu.ki, -yuki, -i.ki, -iki, okona.u, oko.nau
đi, hành trình, thực hiện
N1
促
soku / unaga.su
kích thích, thúc giục, gây áp lực
N3
進
shin / susu.mu, susu.meru
tiến lên, tiếp tục, phát triển
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính