彼女は論文に参考文献を引用した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy trích dẫn tài liệu tham khảo trong luận văn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
論
ron / agetsura.u
tranh luận, diễn ngôn, lập luận
N4
文
bun, mon / fumi, aya
câu, văn học, phong cách
N3
参
san, shin / mai.ru, mai-, majiwaru, mitsu
bối rối, ba (trong tài liệu), đang đi
N4
考
kou / kanga.eru, kanga.e
cân nhắc, cân nhắc, réfléchir
N1
献
ken, kon / tatematsu.ru
đồ uống, quầy đồ uống, quà tặng
N3
引
in / hi.ku, hi.keru
kéo, giật, giật mạnh
N4
用
you / mochi.iru
sử dụng, kinh doanh, dịch vụ
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính