御社のご発展をお祈り申し上げます
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi cầu mong công ty bạn phát triển
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
御
gyo, go / on-, o-, mi-
đáng kính, thao túng, cai trị
N4
社
sha / yashiro
công ty, doanh nghiệp, văn phòng
N4
発
hatsu, hotsu / ta.tsu, aba.ku, oko.ru, tsuka.wasu, hana.tsu
khởi hành, xuất viện, công bố
N1
展
ten
mở ra, mở rộng, phát triển
N2
祈
ki / ino.ru
cầu nguyện, ước ao, khẩn cầu
N3
申
shin / mou.su, mou.shi-, saru
Tôi hân hạnh được chào đón quý vị, với biểu tượng con khỉ, từ 3 giờ chiều đến 5 giờ chiều.
N5
上
jou, shou, shan / ue, -ue, uwa-, kami, a.geru, -a.geru, a.garu, -a.garu, a.gari, -a.gari, nobo.ru, nobo.ri, nobo.seru, nobo.su, tatematsu.ru
phía trên, lên trên, au-dessus
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ます
masu
Dùng ở cuối động từ, dạng lịch sự cho hiện tại hoặc tương lai, làm câu trang trọng hơn
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ