日本文化に詳しい人が周りにいない
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtXung quanh không ai rành văn hóa Nhật
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
日
nichi, jitsu / hi, -bi, -ka
ngày, mặt trời, Nhật Bản
N5
本
hon / moto
sách, hiện tại, chính
N4
文
bun, mon / fumi, aya
câu, văn học, phong cách
N3
化
ka, ke / ba.keru, ba.kasu, fu.keru, ke.suru
thay đổi, mang hình thức, ảnh hưởng
N1
詳
shou / kuwa.shii, tsumabi.raka
chi tiết, đầy đủ, từng phút
N5
人
jin, nin / hito, -ri, -to
người, être humain, người
N2
周
shuu / mawa.ri
chu vi, vòng, vòng
Ngữ pháp