未来に希望を持って生きていきたい
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi muốn sống với hy vọng về tương lai
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
未
mi, bi / ima.da, ma.da, hitsuji
chưa, chưa đến, cho đến nay
N5
来
rai, tai / ku.ru, kita.ru, kita.su, ki.tasu, ki.taru, ki, ko
đến, đến hạn, tiếp theo
N2
希
ki, ke / mare, koinega.u
hy vọng, cầu xin, yêu cầu
N3
望
bou, mou / nozo.mu, mochi
tham vọng, trăng tròn, hy vọng
N4
持
ji / mo.tsu, -mo.chi, mo.teru
nắm giữ, có, sở hữu
N5
生
sei, shou / i.kiru, i.kasu, i.keru, u.mareru, uma.reru, u.mare, umare, u.mu, o.u, ha.eru, ha.yasu, ki, nama, nama-, na.ru, na.su, mu.su, -u
cuộc sống, chân thực, sự ra đời
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜たい
tai
Chỉ mong muốn của người nói thực hiện hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là muốn làm gì đó
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động