来月、新しいリーダーの投票が行われる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTháng sau sẽ tổ chức bỏ phiếu bầu nhà lãnh đạo mới
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
来
rai, tai / ku.ru, kita.ru, kita.su, ki.tasu, ki.taru, ki, ko
đến, đến hạn, tiếp theo
N5
月
getsu, gatsu / tsuki
tháng, mặt trăng, âm lịch
N4
新
shin / atara.shii, ara.ta, ara-, nii-
mới, mới, mới
N3
投
tou / na.geru, -na.ge
ném, vứt bỏ, bỏ rơi
N1
票
hyou
phiếu bầu, nhãn, vé
N5
行
kou, gyou, an / i.ku, yu.ku, -yu.ki, -yuki, -i.ki, -iki, okona.u, oko.nau
đi, hành trình, thực hiện
Ngữ pháp