東京は世界有数の大都市だ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTokyo là một trong những thành phố lớn nhất thế giới
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
東
tou / higashi
phía đông, Est, Este
N4
京
kyou, kei, kin / miyako
vốn, 10**16, vốn
N4
世
sei, se, sou / yo
thế hệ, thế giới, xã hội
N4
界
kai
thế giới, ranh giới, monde
N4
有
yuu, u / a.ru
sở hữu, có, tồn tại
N3
数
suu, su, saku, soku, shu / kazu, kazo.eru, shibashiba, se.meru, wazurawa.shii
số, sức mạnh, số phận
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
N3
都
to, tsu / miyako
đô thị, thủ đô, tất cả
N3
市
shi / ichi
chợ, thành phố, thị trấn
Ngữ pháp