温泉が湧いてる場所を見つけた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi tìm thấy chỗ có suối nước nóng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N2
温
on / atata.ka, atata.kai, atata.maru, atata.meru, nuku
ấm áp, nóng, templado
N2
泉
sen / izumi
suối, đài phun nước, nguồn nước
N1
湧
yuu, you, yu / wa.ku
đun sôi, lên men, ninh nhừ
N4
場
jou, chou / ba
vị trí, địa điểm, nơi chốn
N3
所
sho / tokoro, -tokoro, dokoro, toko
địa điểm, phạm vi, vị trí
N5
見
ken / mi.ru, mi.eru, mi.seru
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động