独身生活を満喫している
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi đang tận hưởng cuộc sống độc thân
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N1
独
doku, toku / hito.ri
độc thân, một mình, tự phát
N4
身
shin / mi
ai đó, một người, địa vị xã hội của một người.
N5
生
sei, shou / i.kiru, i.kasu, i.keru, u.mareru, uma.reru, u.mare, umare, u.mu, o.u, ha.eru, ha.yasu, ki, nama, nama-, na.ru, na.su, mu.su, -u
cuộc sống, chân thực, sự ra đời
N3
活
katsu / i.kiru, i.kasu, i.keru
sống động, hồi sức, được giúp đỡ
N3
満
man, ban / mi.chiru, mi.tsu, mi.tasu
đầy đủ, sự đầy đủ, đủ
N2
喫
kitsu / no.mu
tiêu thụ, ăn, uống
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động