目標は高く持って、努力するべきだ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtNên đặt mục tiêu cao và cố gắng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
目
moku, boku / me, -me, ma-
ánh mắt, đẳng cấp, cái nhìn
N1
標
hyou / shirube, shirushi
biển báo, con dấu, dấu hiệu
N5
高
kou / taka.i, taka, -daka, taka.maru, taka.meru
cao, đắt tiền
N4
持
ji / mo.tsu, -mo.chi, mo.teru
nắm giữ, có, sở hữu
N3
努
do / tsuto.meru
lao động, siêng năng, hết sức có thể
N4
力
ryoku, riki, rii / chikara
sức mạnh, quyền lực, mạnh mẽ
Ngữ pháp