部屋の照明が暗すぎて本読めない
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtÁnh sáng phòng tối quá không đọc sách được
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
部
bu / -be
bộ phận, cục, phòng ban
N4
屋
oku / ya
mái nhà, nhà ở, cửa hàng
N2
照
shou / te.ru, te.rasu, te.reru
chiếu sáng, tỏa sáng, so sánh
N4
明
mei, myou, min / a.kari, aka.rui, aka.rumu, aka.ramu, aki.raka, a.keru, -a.ke, a.ku, a.kuru, a.kasu
sáng sủa, nhẹ nhàng, rõ ràng
N3
暗
an / kura.i, kura.mu, kure.ru
bóng tối, biến mất, bóng râm
N5
本
hon / moto
sách, hiện tại, chính
N5
読
doku, toku, tou / yo.mu, -yo.mi
đọc, lire, leer
Ngữ pháp