鉄道で通勤してる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi đi làm bằng tàu hỏa
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N2
鉄
tetsu / kurogane
sắt, fer, hierro
N4
道
dou, tou / michi, iu
đường phố, phố xá, quận
N4
通
tsuu, tsu / too.ru, too.ri, -too.ri, -doo.ri, too.su, too.shi, -doo.shi, kayo.u
giao thông, đường đi qua, đại lộ
N3
勤
kin, gon / tsuto.meru, -zuto.me, tsuto.maru, iso.shimu
siêng năng, tìm được việc làm, phục vụ
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh