Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N5 農民の立場から声を上げる Noumin no tachiba kara koe o ageru Lên tiếng từ góc nhìn của nông dân N5 退出の合図を待ってる Taishutsu no aizu o matteru Tôi đang chờ tín hiệu ra ngoài N5 運命的な出合いだった Unmeiteki na deai datta Đó là cuộc gặp định mệnh N5 過去の失敗から多くを学んだ Kako no shippai kara ooku o mananda Tôi đã học được nhiều từ những sai lầm trong quá khứ N5 道幅が狭い Michihaba ga semai Chiều rộng đường hẹp N5 郵便局に行く Yuubinkyoku ni iku Tôi đi bưu điện N5 金属が酸化して色が変わった Kinzoku ga sanka shite iro ga kawatta Kim loại bị oxy hóa đổi màu N5 雑誌を片っ端から読む Zasshi o katappashi kara yomu Tôi đọc tạp chí từ đầu đến cuối N5 鳥の翼を見て感動した Tori no tsubasa o mite kandou shita Tôi xúc động khi thấy đôi cánh chim N5 21世紀の技術 Nijuuichi seiki no gijutsu Công nghệ thế kỷ 21 N5 この状況に適切な判断が必要だ Kono joukyou ni tekisetsu na handan ga hitsuyou da Cần một quyết định phù hợp cho tình huống này N5 一人一人に配って Hitorihitori ni kubatte Phát cho từng người N5 一定の条件を満たす Ittei no jouken o mitasu Đáp ứng điều kiện nhất định N5 一年中旅行してる Ichinenchuu ryokou shiteru Tôi đi du lịch quanh năm N5 一般的に言って朝の方が勉強がはかどる Ippanteki ni itte asa no hou ga benkyou ga hakadoru Nói chung việc học buổi sáng hiệu quả hơn N5 不可能を可能にする Fukanou o kanou ni suru Biến điều không thể thành có thể N5 不要な情報は省こう Fuyou na jouhou wa habukou Hãy bỏ qua thông tin không cần thiết N5 予約の時間を電話で確かめた Yoyaku no jikan o denwa de tashikameta Tôi đã xác nhận giờ đặt chỗ qua điện thoại N5 事件の経緯を詳しく説明した Jiken no keii o kuwashiku setsumei shita Tôi giải thích chi tiết diễn biến sự việc N5 二人は同時に会場に到着した Futari wa douji ni kaijou ni touchaku shita Cả hai đến địa điểm cùng lúc N5 交通違反を取られた Koutsuu ihan o torareta Tôi bị phạt giao thông N5 人工衛星が飛んでる Jinkou eisei ga tonderu Vệ tinh nhân tạo đang bay N5 人間は間違える生き物だ Ningen wa machigaeru ikimono da Con người là sinh vật hay mắc sai lầm N5 今年の売上が大幅に減少した Kotoshi no uriage ga oohaba ni genshou shita Doanh thu năm nay giảm mạnh