Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
彼女は小さい頃からお父さんの背中を見て育った
Kanojo wa chiisai koro kara otousan no senaka o mite sodatta
Cô ấy lớn lên nhìn lưng cha từ nhỏ
N4
彼女は本棚の埃を丁寧にはたいた
Kanojo wa hondana no hokori o teinei ni hataita
Cô ấy cẩn thận phủi bụi giá sách
N4
彼女は親切な人だ
Kanojo wa shinsetsu na hito da
Cô ấy là người tốt bụng
N4
彼女は道に迷って警察に助けを求めた
Kanojo wa michi ni mayotte keisatsu ni tasuke o motometa
Cô ấy lạc đường và nhờ cảnh sát giúp
N4
必要な情報を集めました。
Hitsuyou na jouhou o atsumemashita.
Tôi đã thu thập thông tin cần thiết.
N4
旅行のお土産何がいいかな
Ryokou no omiyage nani ga ii kana
Quà lưu niệm du lịch cái gì tốt nhỉ?
N4
早起きの習慣がついた
Hayaoki no shuukan ga tsuita
Tôi đã có thói quen dậy sớm
N4
明日の会議、俺出なくてよくない?
Ashita no kaigi, ore denakute yoku nai
Ngày mai họp tôi không đi có được không?
N4
明日の都合どう?
Ashita no tsugou dou?
Lịch trình ngày mai của bạn thế nào?
N4
明日は用事がある
Ashita wa youji ga aru
Ngày mai có việc
N4
時間があれば、図書館へ行きます。
Jikan ga areba, toshokan e ikimasu.
Nếu có thời gian, tôi sẽ đi thư viện.
N4
時間がない場合は連絡してください
Jikan ga nai baai wa renraku shite kudasai
Nếu không có thời gian hãy liên lạc
N4
時間を残して終わった
Jikan o nokoshite owatta
Kết thúc với thời gian còn lại
N4
時間を計って
Jikan o hakatte
Đo thời gian
N4
母が入院した
Haha ga nyuuin shita
Mẹ tôi nhập viện
N4
汽車で行った
Kisha de itta
Tôi đi bằng tàu hỏa
N4
理由を述べて
Riyuu o nobete
Nêu lý do
N4
砂浜で遊んだ
Sunahama de asonda
Tôi chơi ở bãi cát
N4
私たちと同じ意見です。
Kanojo wa akarukute shakou teki na seikaku da
Cô ấy có tính cách vui vẻ và hòa đồng
N4
私は先生と話します。
Watashi wa sensei to hanashimasu.
Tôi nói chuyện với giáo viên.
N4
私は友達と行きます。
Watashi wa tomodachi to ikimasu.
Tôi đi với bạn.
N4
私は友達と話します。
Watashi wa tomodachi to hanashimasu.
Tôi nói chuyện với bạn.
N4
私は友達に呼ばれました。
Watashi wa tomodachi ni yobaremashita.
Tôi được bạn gọi.
N4
素晴らしい一日だった
Subarashii ichinichi datta
Đó là một ngày tuyệt vời