彼女は道に迷って警察に助けを求めた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy lạc đường và nhờ cảnh sát giúp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
道
dou, tou / michi, iu
đường phố, phố xá, quận
N3
迷
mei / mayo.u
lạc lối, hoang mang, nghi ngờ
N3
警
kei / imashi.meru
khiển trách, răn dạy, khiển trách
N3
察
satsu
đoán, suy luận, phỏng đoán
N3
助
jo / tasu.keru, tasu.karu, su.keru, suke
giúp đỡ, cứu hộ, hỗ trợ
N3
求
kyuu, gu / moto.meru
yêu cầu, mong muốn, ước ao
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính