Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
彼女は試合に勝って興奮気味だ
Kanojo wa shiai ni katte koufun gimi da
Cô ấy thắng trận đấu và hơi phấn khích
N4
彼女は音楽を聴きながら心を落ち着かせる
Kanojo wa ongaku o kikinagara kokoro o ochitsukaseru
Cô ấy bình tĩnh trong khi nghe nhạc
N4
彼女は頭を冷やすために外を散歩することにした
Kanojo wa atama o hiyasu tame ni soto o sanpo suru koto ni shita
Cô ấy quyết định đi bộ ngoài trời để làm mát đầu óc
N4
意見を合わせる
Iken o awaseru
Hãy hợp nhất ý kiến
N4
日本語が話せるようになりました。
Nihongo ga hanaseru you ni narimashita.
Tôi đã có thể nói tiếng Nhật.
N4
日本語を話せるようになりました。
Nihongo o hanaseru you ni narimashita.
Tôi đã có thể nói tiếng Nhật.
N4
日本語を話せるようになりました。
Nihongo o hanaseru you ni narimashita.
Tôi đã có thể nói tiếng Nhật.
N4
明後日友達と京都へ行きます。
Shigoto wa junchou ni susunde imasu
Công việc đang tiến triển thuận lợi
N4
明日の予定教えて
Ashita no yotei oshiete
Cho tôi biết lịch trình ngày mai
N4
明日は台風が来るということだ
Ashita wa taifuu ga kuru to iu koto da
Điều đó có nghĩa là ngày mai bão sẽ đến
N4
時代の流れに乗ることも時には必要だ
Jidai no nagare ni noru koto mo toki ni wa hitsuyou da
Đôi khi cũng cần theo dòng chảy của thời đại
N4
最近忙しいわけではないけど前より時間が少なくなった気がする
Saikin isogashii wake de wa nai kedo mae yori jikan ga sukunaku natta ki ga suru
Không phải là tôi bận nhưng có cảm giác ít thời gian hơn trước
N4
来月引っ越す予定だよ
Raigetsu hikkosu yotei da yo
Tôi dự định chuyển nhà tháng sau
N4
来週、家族でハイキングに行く予定
Raishuu kazoku de haikingu ni iku yotei
Tuần sau dự định đi bộ đường dài với gia đình
N4
来週旅行する予定があります。
Raishuu ryokou suru yotei ga arimasu.
Tôi dự định đi du lịch tuần sau.
N4
来週旅行する予定があります。
Raishuu ryokou suru yotei ga arimasu.
Tôi dự định đi du lịch tuần sau.
N4
来週退院する
Raishuu taiin suru
Tôi sẽ xuất viện tuần sau
N4
毎日少しずつ勉強することが大切です。
Mainichi sukoshi zutsu benkyou suru koto ga taisetsu desu.
Quan trọng là học mỗi ngày một chút.
N4
毎日漢字を練習するようにしています。
Mainichi kanji o renshuu suru you ni shiteimasu.
Tôi cố luyện kanji mỗi ngày.
N4
現場の意見を聞かないまま進めると後で必ず問題が起きる
Genba no iken o kikanai mama susumeru to atode kanarazu mondai ga okiru
Nếu tiếp tục mà không nghe ý kiến thực địa, sau sẽ phát sinh vấn đề
N4
直ちに出発しなければならない
Tadachi ni shuppatsu shinakereba naranai
Phải khởi hành ngay lập tức
N4
私は一度富士山に登ったことがあります。
Watashi wa ichido Fujisan ni nobotta koto ga arimasu.
Tôi đã leo núi Phú Sĩ một lần.
N4
突然の訪問で失礼します
Totsuzen no houmon de shitsurei shimasu
Xin lỗi vì đến đột ngột
N4
美術館に行く予定
Bijutsukan ni iku yotei
Tôi dự định đi bảo tàng mỹ thuật