突然の訪問で失礼します
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtXin lỗi vì đến đột ngột
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
突
totsu, ka / tsu.ku
đâm, nhô ra, đẩy
N3
然
zen, nen / shika, shika.ri, shika.shi, sa
Đại loại vậy, nếu thế thì...
N3
訪
hou / otozu.reru, tazu.neru, to.u
gọi điện, đến thăm, tìm kiếm
N4
問
mon / to.u, to.i, ton
câu hỏi, hỏi, vấn đề
N3
失
shitsu / ushina.u, u.seru
mất mát, lỗi, sai sót
N3
礼
rei, rai
chào, cúi đầu, nghi lễ
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ます
masu
Dùng ở cuối động từ, dạng lịch sự cho hiện tại hoặc tương lai, làm câu trang trọng hơn
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ