Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N3 彼女は世の中そんなに単純なものではないって Kanojo wa yo no naka sonna ni tanjun na mono de wa nai tte Cô ấy nói thế giới không đơn giản như vậy N3 彼女は新しいロゴのデザインを担当してる Kanojo atarashii rogo no dezain o tantou shiteru Cô ấy phụ trách thiết kế logo mới N3 彼女を診てもらったところ特に異常はなかったって Kanojo o mite moratta tokoro tokuni ijou wa nakatta tte Khám cho cô ấy thấy không có gì bất thường N3 彼女女はそのうち海外に行く計画を立ててるんだって Kanojo kanojo wa sono uchi kaigai ni iku keikaku o datete aru n datte Cô ấy đang lên kế hoạch đi nước ngoài một ngày gần đây N3 忘れないようにメモを書きました。 Wasurenai you ni memo o kakimashita. Tôi viết ghi chú để không quên. N3 新しいステッカー、買ったよ。ほら、手についた Atarashii sutekkaa, katta yo. Hora, te ni tsuita Tôi mua sticker mới. Nhìn nè, dính trên tay tôi N3 日本には四季それぞれの美しさがある Nihon ni wa shiki sorezore no utsukushisa ga aru Ở Nhật mỗi mùa trong bốn mùa đều có vẻ đẹp riêng N3 時間制限があるので急いでください Jikan seigen ga aru node isoide kudasai Có giới hạn thời gian nên hãy nhanh lên N3 暑さで食欲がなくなってしまった Atsusa de shokuyoku ga nakunatte shimatta Tôi mất cảm giác thèm ăn vì nóng N3 来月、スポーツ大会があるらしい Raigetsu supoutsu taikai ga aru rashii Tháng tới có giải thể thao N3 気温が下がったので、コートを着ます。 Shuumatsu ni Himeji-jiro o mi ni iku yotei desu Tôi dự định đi thăm lâu đài Himeji cuối tuần này N3 湖の近くに住みたい Mizuumi no chikaku ni sumitai Tôi muốn sống gần hồ N3 生涯一プログラマーで終わりたくない Shougai ichi puroguramaa de owaritakunai Tôi không muốn kết thúc đời chỉ là lập trình viên N3 町のさらなる発展を願ってやまない Machi no saranaru hatten o negatte yamanai Tôi tha thiết mong sự phát triển hơn nữa của thị trấn N3 美人だねって言われたけど、どうもそうは思えない Bijin da ne tte iwareta kedo, doumo sou wa omoenai Người ta nói tôi đẹp nhưng thật sự tôi không thấy vậy N3 要するに、君は間違っているんだ You suru ni, kimi wa machigatte iru n da Tóm lại bạn đang sai N3 誰にでも欠点があるし、それでいいと思う Dare ni demo ketten ga arushi sore de ii to omou Ai cũng có khuyết điểm, vậy được rồi N3 貯金を少しずつでも増やしていきたい Chokin o sukoshi zutsu demo fuyashite ikitai Tôi muốn tăng tiết kiệm dù chỉ một chút N3 迷子になっちゃったから迎えに来て Maigo ni nacchatta kara mukae ni kite Con bị lạc đến đón con đi N3 週末ピクニック行くけど誰か来る? Shuumatsu pikunikku iku kedo dareka kuru? Cuối tuần tôi đi dã ngoại, có ai đi cùng không? N3 銅貨のコレクションが増えてきた Douka no korekushon ga fuetekita Bộ sưu tập tiền đồng của tôi đang tăng lên N3 頭を冷やしてから考え直したい Atama o hiyashite kara kangaenaoshitai Tôi muốn làm nguội đầu rồi suy nghĩ lại N3 馬鹿じゃないの、あんなの信じて Baka janai no, anna no shinjite Bạn không ngốc à, tin mấy thứ đó N3 駅を出て、右に曲がってください。 Byounin wa jojo ni kaifuku shite iru Bệnh nhân đang dần hồi phục