週末ピクニック行くけど誰か来る?
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCuối tuần tôi đi dã ngoại, có ai đi cùng không?
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
週
shuu
tuần, semaine, semana
N3
末
matsu, batsu / sue, ura, ure
kết thúc, đóng, lời khuyên
N5
行
kou, gyou, an / i.ku, yu.ku, -yu.ki, -yuki, -i.ki, -iki, okona.u, oko.nau
đi, hành trình, thực hiện
N1
誰
sui / dare, tare, ta
ai đó, một người nào đó
N5
来
rai, tai / ku.ru, kita.ru, kita.su, ki.tasu, ki.taru, ki, ko
đến, đến hạn, tiếp theo
Ngữ pháp