彼女を診てもらったところ特に異常はなかったって
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtKhám cho cô ấy thấy không có gì bất thường
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N1
診
shin / mi.ru
khám sức khỏe, thăm khám, chẩn đoán
N4
特
toku
đặc biệt, đặc biệt, đặc biệt
N1
異
i / koto, koto.naru, ke
không phổ biến, khác biệt, kỳ quặc
N3
常
jou / tsune, toko-
thông thường, bình thường, phổ biến
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜てもらう
te morau
Chỉ việc nhận hành động hoặc sự giúp đỡ từ ai đó, gắn với động từ dạng て, nhấn mạnh lợi ích nhận được
N4
〜たところ
ta tokoro
Chỉ kết quả nhận ra sau khi thử hoặc làm gì đó, gắn với động từ quá khứ, nghĩa là sau khi làm thì thấy rằng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính