Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N3 この機械の使用方法を読んでください Kono kikai no shiyou houkoku o yonde kudasai Hãy đọc hướng dẫn sử dụng máy này N3 この機械の操作方法を教えてください Kono kikai no sousa houkoku o oshiete kudasai Hãy chỉ tôi cách vận hành máy này N3 この製品には重大な欠陥が見つかった Kono seihin ni wa juudai na kekkan ga mitsukatta Phát hiện lỗi nghiêm trọng trong sản phẩm N3 この都市は目覚ましい発展を遂げた Kono toshi wa mezamashii hatten o togera Thành phố này đã đạt được sự phát triển đáng chú ý N3 たまには贅沢してもいいんじゃない Tama ni wa zeitaku shite mo ii n ja nai Thỉnh thoảng chiều chuộng bản thân một chút cũng được mà N3 もしもし、田中さんですか。 Konna ni oozee no hito ga kuru to omowanakatta Tôi không nghĩ sẽ có nhiều người đến như vậy N3 わざと間違えたみたいに振る舞ってる Wazato machigaeta mitai ni furumatteru Anh ấy giả vờ sai cố ý N3 データを保存する前にバックアップしといたほうがいいよ Deeta o hozon suru mae ni bakkuappu shitoita houga ii yo Nên sao lưu trước khi lưu dữ liệu N3 ピザを配達してもらえますか Piza o haitatsu shite moraemasu ka Làm ơn giao pizza cho tôi N3 ロケットが発射された瞬間、歓声が上がった Roketto ga hassha sareta shunkan, kansei ga agatta Khoảnh khắc tên lửa được phóng tiếng reo vang lên N3 不注意でコーヒーをこぼして大切な書類が濡れちゃった Fuchuui de koohii o koboshite taisetsu na shorui ga nurechatta Vô tình đổ cà phê làm ướt tài liệu quan trọng N3 世界中が平和でありますように願っています Sekai-juu ga heiwa de arimasu you ni negatte imasu Tôi cầu nguyện cho cả thế giới được hòa bình N3 利益を出し続けるのは難しい Rieki o dashitsuzukeru no wa muzukashii Tiếp tục tạo lợi nhuận là khó N3 千円貸してくんない?次の給料で返すから Sen en kashite kun na i? Tsugi no kyuuryou de kaesu kara Cho tôi vay một nghìn yên nhé? Tôi sẽ trả vào kỳ lương sau N3 彼、この問題の解決は大きな課題だ Kare kono mondai no kaiketsu wa ookina kadai da Giải quyết vấn đề này là thách thức lớn N3 彼、マイクが壊れてると文句言った Kare maiku ga kowaretteru to monku itta Anh ấy phàn nàn mic bị hỏng N3 彼、周囲の期待を裏切りたくなかった Kare shuui no kitai o uragirritakunakatta Anh ấy không muốn phụ kỳ vọng của mọi người N3 彼、来月の引越しを手伝ってくれた Kare raigetsu no hikkoshi o tetsudatte kureta Anh ấy giúp tôi chuyển nhà tháng sau N3 彼、逆の立場だったらどう思う? Kare gyakuno tachiba dattara dou omou? Nếu anh ấy ở vị trí ngược lại thì sao? N3 彼の作曲した曲が映画に使われてる Kare no sakkyoku shita kyoku ga eiga ni tsukawareteru Bài anh ấy sáng tác đang dùng trong phim N3 彼の突然の来訪に驚きを隠せなかった Kare no totsuzen no raihou ni odoroki o kakusenakatta Không giấu được ngạc nhiên trước chuyến thăm đột ngột N3 彼はこの厄介な問題を1週間で片付けちゃったって Kare wa kono yakkai na mondai o isshuukan de katazukechatta tte Anh ấy giải quyết vấn đề rắc rối này trong một tuần N3 彼はこの度の台風で大きな損害を被った Kare wa kono tabi no taifuu de ookina songai o koumutta Anh ấy chịu thiệt hại lớn từ cơn bão lần này N3 彼はもしかすると来ないかもしれない Kare wa moshika suru to konai kamoshirenai Có khi anh ấy không đến