千円貸してくんない?次の給料で返すから
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCho tôi vay một nghìn yên nhé? Tôi sẽ trả vào kỳ lương sau
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
千
sen / chi
nghìn, mille, mil
N5
円
en / maru.i, maru, mado, mado.ka, maro.yaka
vòng tròn, yên, tròn
N4
貸
tai / ka.su, ka.shi-, kashi-
cho mượn, cho thuê, cho thuê
N3
次
ji, shi / tsu.gu, tsugi
tiếp theo, thứ tự, trình tự
N3
給
kyuu / tama.u, tamo.u, -tama.e
lương, tiền công, quà tặng
N4
料
ryou
phí, vật liệu, hoàn trả
N3
返
hen / kae.su, -kae.su, kae.ru, -kae.ru
trở lại, trả lời, mờ dần
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜から
kara
Chỉ nguyên nhân hoặc lý do, tương đương vì hoặc bởi vì, nối hai mệnh đề giải thích
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn