彼、来月の引越しを手伝ってくれた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy giúp tôi chuyển nhà tháng sau
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
来
rai, tai / ku.ru, kita.ru, kita.su, ki.tasu, ki.taru, ki, ko
đến, đến hạn, tiếp theo
N5
月
getsu, gatsu / tsuki
tháng, mặt trăng, âm lịch
N3
引
in / hi.ku, hi.keru
kéo, giật, giật mạnh
N3
越
etsu, otsu / ko.su, -ko.su, -go.shi, ko.eru, -go.e
vượt qua, băng qua, chuyển sang
N4
手
shu, zu / te, te-, -te, ta-
tay, chính, mano
N3
伝
den, ten / tsuta.waru, tsuta.eru, tsuta.u, tsuda.u, -zuta.i, tsute
truyền đạt, đồng hành, đi bộ cùng
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜てくれる
te kureru
Chỉ ai đó làm gì có lợi cho người nói hoặc nhóm thân cận, gắn với động từ dạng て
N5
〜てください
te kudasai
Cách yêu cầu lịch sự, gắn với dạng te của động từ, nghĩa là hãy làm ơn
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ