Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
このアプリ、基本的な日本語を無料で教えてくれる
Kono apuri, kihonteki na nihongo o muryou de oshiete kureru
Ứng dụng này dạy tiếng Nhật cơ bản miễn phí
N3
これらの商品は来月から値上げされる
Korera no shouhin wa raigetsu kara neage sareru
Sản phẩm này sẽ tăng giá từ tháng sau
N3
こんな悲劇が二度と起きないように
Konna higeki ga nido to okinai you ni
Để bi kịch này không tái diễn
N3
ちょっと嫌な気味がする
Chotto iya na kimi ga suru
Tôi có cảm giác khó chịu
N3
一層努力する
Issou doryoku suru
Sẽ cố gắng hơn nữa
N3
二人は永遠の絆を結ぶことを誓った
Futari wa eien no kizuna o musubu koto o chikatta
Hai người thề sẽ kết nối vĩnh cửu
N3
交通事故による死亡者数は減少している
Koutsuu jiko ni yoru shibou sha suu wa genshou shite iru
Số người chết vì tai nạn giao thông đang giảm
N3
人を憎むことは結局自分を傷つける
Hito o nikumu koto wa kekkyoku jibun o kizutsukeru
Ghét người khác cuối cùng làm tổn thương chính mình
N3
会社からの命令に従うしかないと彼は渋々了承した
Kaisha kara no meirei ni shitagau shika nai to kare wa juburyoushou shita
Anh ấy miễn cưỡng đồng ý rằng chỉ có thể theo lệnh công ty
N3
先生から宿題の延期を許可された
Sensei kara shukudai no enki o kyoka sareta
Tôi được giáo viên cho phép hoãn bài tập
N3
先生がおっしゃった通りです
Sensei ga osshatta toori desu
Đúng như thầy đã nói
N3
先生の推薦で奨学金を受けることができました
Sensei no suisen de shougakukin o ukeru koto ga dekimashita
Tôi đã nhận được học bổng nhờ thầy giới thiệu
N3
分からない単語があったらすぐ辞書で調べるようにしている
Wakaranai tango ga attara sugu jisho de shiraberu you ni shite iru
Khi gặp từ chưa biết tôi tra từ điển ngay
N3
別れの瞬間が彼にとって最大の苦痛だった
Wakare no shunkan ga kare ni totte saidai no kutsuu datta
Khoảnh khắc chia ly là nỗi đau lớn nhất với anh ấy
N3
単純作業は機械に任せた方がいい
Tanjun sagyou wa kikai ni makaseta hou ga ii
Nên giao công việc đơn giản cho máy móc
N3
子供の言語能力はこの三年間で著しく発達した
Kodomo no gengo nouryoku wa kono san nenkan de ichijirushiku hattatsu shita
Khả năng ngôn ngữ của trẻ phát triển rõ rệt trong ba năm qua
N3
小麦畑が金色に輝く光景を見て思わず息を飲んだ
Komugi batake ga kiniro ni kagayaku koukei o mite omowazu iki o nonda
Nhìn cảnh cánh đồng lúa mì vàng rực nín thở
N3
小麦粉をふるってから混ぜると、ダマにならない
Komugiko o furutte kara mazeru to dama ni naranai
Rây bột mì trước khi trộn thì không vón cục
N3
彼、人口の減少が深刻で地域社会の維持が課題になってる
Kare jinkou no genshou ga shinkoku de chiiki shakai no iji ga kadai ni natteru
Giảm dân số nghiêm trọng và duy trì cộng đồng trở thành thách thức
N3
彼、前者と後者の違いを説明できる?
Kare zensha to kousha no chigai o setsumei dekiru?
Bạn giải thích được sự khác nhau giữa cái trước và sau không?
N3
彼、外務大臣は記者からの質問に丁寧に答えた
Gaimu daijin wa kisha kara no shitsumon ni teinei ni kotaeta
Bộ trưởng Ngoại giao trả lời lịch sự câu hỏi phóng viên
N3
彼、失敗が多くて損ばかりの人生送ってる
Kare shippai ga ookute son bakari no jinsei okutteru
Anh ấy thất bại nhiều, sống đời toàn thiệt hại
N3
彼、政府が声明を出したと言った
Kare seifu ga seimei o dashita to itta
Anh ấy nói chính phủ ra tuyên bố
N3
彼、日中の気温が35度を超えたら外出を控えてください
Kare nicchuu no kion ga sanjuu go do o koetara gaishutsu o hikaete kudasai
Nếu nhiệt độ ban ngày vượt 35°C hãy hạn chế ra ngoài