小麦畑が金色に輝く光景を見て思わず息を飲んだ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtNhìn cảnh cánh đồng lúa mì vàng rực nín thở
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
小
shou / chii.sai, ko-, o-, sa-
nhỏ, bé, nhỏ nhắn
N2
麦
baku / mugi
lúa mạch, lúa mì, orge
N4
畑
hata, hatake, -batake
nông trại, cánh đồng, vườn
N5
金
kin, kon, gon / kane, kana-, -gane
vàng, hoặc oro
N4
色
shoku, shiki / iro
màu sắc, couleur, màu
N1
輝
ki / kagaya.ku
rạng rỡ, tỏa sáng, lấp lánh
N3
光
kou / hika.ru, hikari
tia, ánh sáng, rayon
N3
景
kei
cảnh quan, tầm nhìn, phong cảnh
N5
見
ken / mi.ru, mi.eru, mi.seru
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội
Ngữ pháp