Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N3 彼、日本文法の名詞と動詞の違いを学んだ Kare nihon bunpou no meishi to doushi no chigai o mananda Anh ấy học sự khác nhau giữa danh từ và động từ N3 彼と私の意見の違いを明確に区別する必要がある Kare to watashi no iken no chigai o meikaku ni kubetsu suru hitsuyou ga aru Tôi cần phân biệt rõ sự khác biệt ý kiến N3 彼の世界観は独特だと周囲は思ってる Kare no sekaikan wa dokutoku da to shuu wa omotteru Người xung quanh thấy thế giới quan anh ấy độc đáo N3 彼の収入が減る一方だ Kare no shuunyuu ga heru ippou da Thu nhập anh ấy cứ giảm N3 彼の演説は多くの人を感動させた Kare no enzetsu wa takusan no hito o kandou saseta Bài phát biểu của anh ấy đã làm xúc động nhiều người N3 彼は会社の代表として会議に出席した Kare wa kaisha no daihyou to shite kaigi ni shusseki shita Anh ấy tham dự cuộc họp với tư cách đại diện công ty N3 彼は創造性を重視する会社で働いてる Kare souzousei o juushi suru kaisha de hataraiteru Anh ấy làm ở công ty coi trọng sáng tạo N3 彼は救助隊の一員として被災地に向かった Kare kyuujotai no ichiin toshite hisaichi ni mukatta Anh ấy đến vùng thiên tai với tư cách đội cứu hộ N3 彼は積極的に新しいことに挑戦する Kare wa sekkyoku teki ni atarashii koto ni chousen suru Anh ấy tích cực thử thách những điều mới N3 彼は自分の非を認めて謝罪する勇気を見せた Kare wa jibun no hi o mitomete shazai suru yuuki o miseta Anh ấy thể hiện lòng can đảm thừa nhận lỗi và xin lỗi N3 彼女、主要な問題は解決済みだと発表した Kanojo shuyou na mondai wa kaiketsu zumi da to happyou shita Cô ấy công bố vấn đề chính đã giải quyết N3 彼女、明日の面接に向けて準備を万全にしたいって Kanojo ashita no mensetsu ni mukete junbi o banzen ni shitai tte Cô ấy muốn chuẩn bị chu đáo cho buổi phỏng vấn ngày mai N3 彼女、自分の感情を表現するのが下手だ Kanojo jibun no kanjou o hyougen suru no ga heta da Cô ấy dở trong việc bày tỏ cảm xúc N3 彼女、遅延に対して補償金を求めた Kanojo chien ni taishite hoshoukin o motometa Cô ấy yêu cầu bồi thường vì chậm trễ N3 彼女が不利にならないよう、弁護士を立てた Kanojo ga furi ni naranai you, bengoshi o tateta Để cô ấy không bất lợi, chúng tôi đã thuê luật sư N3 彼女が郵便受けを開けたら大量の請求書が入ってた Kanojo ga yuubinuke o aketara tairyou no seikyuusho ga haitteta Mở hộp thư thấy ngập đầy hóa đơn N3 彼女とのデートは来月中旬に予定 Kanojo to no deeto wa raigetsu chuujun ni yotei Hẹn của cô ấy dự kiến giữa tháng tới N3 彼女と付き合うために他の女と別れた Kanojo to tsukiau tame ni hoka no onna to wakareta Anh ấy chia tay người khác để hẹn hò cô ấy N3 彼女の上司は何でもかんでも文句ばかり言ってくるって Kanojo no joushi wa nan demo kan demo monku bakari itte kuru tte Sếp cô ấy cứ lẩm bẩm phàn nàn mọi thứ N3 彼女の会社の中心人物として活躍してる Kanojo no kaisha no chuushin jinbutsu toshite katsuyaku shite ru Cô ấy hoạt động như nhân vật trung tâm công ty N3 彼女は3人姉妹の長女として責任感を持って育った Kanojo wa san nin shimai no choujo toshite sekininkan o motte sodatta Cô ấy lớn lên có trách nhiệm với tư cách chị cả của ba chị em N3 彼女は全身全霊をかけて作品に向き合った Kanojo wa zenshin zenrei o kakete sakuhin ni mukiatta Anh ấy cống hiến toàn thân tâm cho tác phẩm N3 彼女は前者と後者の意見を丁寧にくみ取った Kanojo wa zensha to kousha no iken o teinei ni kumitotta Cô ấy cẩn thận lắng nghe ý kiến hai bên N3 彼女は努力の末に成功を収めた Kanojo wa doryoku no sue ni seikou o osameta Cô ấy đã đạt được thành công sau nhiều nỗ lực