彼の演説は多くの人を感動させた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtBài phát biểu của anh ấy đã làm xúc động nhiều người
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N3
演
en
màn trình diễn, hành động, vở kịch
N3
説
setsu, zei / to.ku
ý kiến, lý thuyết, giải thích
N4
多
ta / oo.i, masa.ni, masa.ru
nhiều, thường xuyên, rất nhiều
N5
人
jin, nin / hito, -ri, -to
người, être humain, người
N3
感
kan
cảm xúc, cảm giác, cảm nhận
N4
動
dou / ugo.ku, ugo.kasu
di chuyển, chuyển động, thay đổi
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính