Câu
Cấp độ: N3

の非を認めて謝を見せた

Kana: かれは じぶんの ひを みとめて しゃざいする ゆうきを みせた Romaji: Kare wa jibun no hi o mitomete shazai suru yuuki o miseta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy thể hiện lòng can đảm thừa nhận lỗi và xin lỗi

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼は自分の非を認めて謝罪する勇気を見せた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan