Câu
Cấp độ: N3

員として被災に向かった

Kana: かれ きゅうじょたいの いちいんとして ひさいちに むかった Romaji: Kare kyuujotai no ichiin toshite hisaichi ni mukatta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy đến vùng thiên tai với tư cách đội cứu hộ

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼は救助隊の一員として被災地に向かった - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan