Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 彼女を遠慮しないでください Kanojo o enryo shinaide kudasai Xin đừng ngại với cô ấy N4 早く起きるようにしています。 Hayaku okiru you ni shiteimasu. Tôi cố gắng dậy sớm. N4 早く起きるようにしています。 Hayaku okiru you ni shiteimasu. Tôi cố gắng dậy sớm. N4 早く起きるようになりました。 Hayaku okiru you ni narimashita. Tôi bắt đầu dậy sớm. N4 最近この町も少しずつ変わりつつある Saikin kono machi mo sukoshi zutsu kawari tsutsu aru Thị trấn này đang dần thay đổi N4 最近どう? Saikin dou? Dạo này thế nào? N4 準備はできてる? Junbi wa dekiteru? Đã chuẩn bị chưa? N4 約束した。ところが彼は来なかった Yakusoku shita. Tokoroga kare wa konakatta Chúng tôi đã hẹn. Tuy nhiên anh ấy không đến N4 試験に合格できるといいです。 Shiken ni goukaku dekiru to ii desu. Hy vọng tôi đậu kỳ thi. N4 近所にいい店ある? Kinjo ni ii mise aru? Có cửa hàng tốt gần đây không? N4 途中で道に迷ってしまいました。 Tochuu de michi ni mayotte shimaimashita. Tôi bị lạc đường giữa chừng. N4 途中で道に迷ってしまいました。 Tochuu de michi ni mayotte shimaimashita. Tôi bị lạc đường giữa chừng. N4 雨が止むまで待ってもいい? Ame ga yamu made matte mo ii Tôi có thể đợi đến khi mưa dừng không N4 雨が降り始めました。 Ame ga furi hajimemashita. Trời bắt đầu mưa. N4 顧客アンケートを実施しました Kokyaku ankeeto o jisshi shimashita Chúng tôi đã thực hiện khảo sát khách hàng N4 1階は売り場になってる Ikkai wa uriba ni natteru Tầng 1 là khu bán hàng N4 お寺に行った Otera ni itta Tôi đã đi chùa N4 お父さんが退院した Otousan ga taiin shita Bố tôi đã xuất viện N4 かばんに本を入れてください。 Kanojo wa jiko no ato mo ishiki ga atta Cô ấy vẫn tỉnh sau tai nạn N4 ここは安全だ Koko wa anzen da Nơi này an toàn N4 この問題を解くのに時間がかかった Kono mondai o toku no ni jikan ga kakatta Mất thời gian để giải quyết vấn đề này N4 これはとても面白い本です。 Kore wa totemo omoshiroi hon desu. Đây là một quyển sách rất thú vị. N4 しばらく待って Shibaraku matte Đợi một lúc N4 すっと立ち上がった Sutto tachiagatta Tôi đứng dậy ngay