Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N5 車には安全装置が備わってる Kuruma ni wa anzen souchi ga sonawatteru Xe có thiết bị an toàn N5 車の代わりに電車で行きます。 Kuruma no kawari ni densha de ikimasu. Tôi đi tàu thay vì ô tô. N5 退屈しのぎに音楽を聴いた Taikutsu shinogi ni ongaku o kiita Nghe nhạc cho đỡ buồn N5 部屋の隅に隠した Heya no sumi ni kakushita Tôi đã giấu ở góc phòng N5 重大な決断をした Juudai na ketsudan o shita Tôi đã đưa ra quyết định quan trọng N5 野に咲く花が好き No ni saku hana ga suki Tôi thích hoa nở ngoài đồng N5 鉄道で通勤してる Tetsudou de tsuukin shiteru Tôi đi làm bằng tàu hỏa N5 電球を取り替えた Denkyuu o torikaeta Tôi đã thay bóng đèn N5 高層ビルの前で待ち合わせ Kousou biru no mae de machiawase Hẹn gặp trước tòa nhà cao tầng N5 3日連続で残業してる Mikka renzoku de zangyou shiteru Tôi làm thêm 3 ngày liên tiếp N5 あの人は真面目な性格だ Ano hito wa majime na seikaku da Người đó có tính cách nghiêm túc N5 あの作品は古典的な悲劇だ Ano sakuhin wa kotenteki na higeki da Tác phẩm đó là bi kịch cổ điển N5 この問題が本当に厄介だ Kono mondai ga hontou ni yakkai da Vấn đề này thật sự khó chịu N5 この美術館の入場料は無料だ Kono bijutsukan no nyuujouryou wa muryou da Vào cửa bảo tàng này miễn phí N5 この道は歩行者通行止めだ Kono michi wa hokousha tsuukou dome da Đường này cấm người đi bộ N5 この道は通学路だから、毎朝たくさんの学生が通る Kono michi wa tsuugakuro da kara maiasa takusan no gakusei ga tooru Đây là đường đến trường, sáng nào cũng nhiều học sinh qua N5 その土地の気候は独特だ Sono tochi no kikou wa dokutoku da Khí hậu vùng đất đó độc đáo N5 一歩退いて見て Ippo doite mite Lùi một bước rồi nhìn N5 一粒の涙が頬を伝った Hitotsubu no namida ga hoo o tsutawatta Một giọt nước mắt lăn trên má N5 両国の間で協議が持たれた Ryoukoku no maide de kyougi ga motareta Hai bên đã tổ chức tham vấn N5 互いの意見を尊重し合おう Tagai no iken o sonchou shiaou Hãy tôn trọng ý kiến của nhau N5 五時まで勉強します Goji made benkyou shimasu Tôi học đến năm giờ N5 交通違反で罰せられた Koutsuu ihan de basserareta Bị phạt vì vi phạm giao thông N5 人間関係の悩みは尽きない Ningen kankei no nayami wa tsukinai Nỗi lo về các mối quan hệ không bao giờ hết