Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
経験から多くを学びました。
Keiken kara ooku o manabimashita.
Tôi học được nhiều từ kinh nghiệm.
N5
線を引いた
Sen o hiita
Tôi đã vẽ một đường
N5
職を失った
Shoku o ushinatta
Tôi mất việc
N5
裏に隠した
Ura ni kakushita
Tôi giấu phía sau
N5
計画を立ててから始めます。
Keikaku o tatete kara hajimemasu.
Tôi sẽ bắt đầu sau khi lập kế hoạch.
N5
道が二つに分かれてる
Michi ga futatsu ni wakareteru
Đường chia làm hai
N5
遠くから笛の音が聞こえてきた
Tooku kara fue no oto ga kikoete kita
Có tiếng sáo vọng đến từ xa
N5
部屋が暖まってきた
Heya ga atatamatte kita
Căn phòng đang ấm dần
N5
部屋の明かりをつけた
Heya no akari o tsuketa
Tôi đã bật đèn phòng
N5
酔いすぎて道端で吐いちゃった
Yoisugite michibata de haichatta
Say quá chừng và nôn trên đường
N5
金のなる木が欲しい
Kane no naru ki ga hoshii
Tôi muốn cây tiền
N5
金銭トラブルを避ける
Kinsen toraburu o sakeru
Tránh rắc rối tiền bạc
N5
鉄道のダイヤが乱れた
Tetsudou no daiya ga midareta
Lịch tàu hỏa bị đảo lộn
N5
雨が止んだ
Ame ga yanda
Mưa tạnh
N5
非常ボタン、押した?
Hijou botan, oshita?
Bạn đã nhấn nút khẩn cấp chưa?
N5
駅で精算してください
Eki de seisan shite kudasai
Xin hãy thanh toán ở ga
N5
魚が釣れた
Sakana ga tsureta
Tôi câu được cá
N5
魚を釣った
Sakana o tsutta
Tôi câu được cá
N5
このベルト、お気に入りで毎日使ってる
Kono beruto, okiniiri de mainichi tsukatteru
Tôi thích chiếc thắt lưng này và dùng mỗi ngày
N5
この世の真理は誰も知らない
Kono yo no shinri wa daremo shiranai
Không ai biết sự thật của thế giới này
N5
この作業、手間がかかるね
Kono sagyou tema ga kakaru ne
Công việc này tốn công sức
N5
この書類を彼に宛てて送って
Kono shorui o kare ni atete okutte
Hãy gửi tài liệu này cho anh ấy
N5
この祭りの起源を探ってる
Kono matsuri no kigen o sagutteru
Tôi đang tìm hiểu nguồn gốc lễ hội
N5
この街に住んで十年になる
Kono machi ni sunde juunen ni naru
Tôi đã sống ở thành phố này mười năm