Ngữ pháp
Kana: ので Romaji: node Cấp độ: N4

〜ので

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Chỉ nguyên nhân hoặc lý do nhẹ hơn kara, nối hai mệnh đề, thường dùng trong giải thích lịch sự

Biến thể của cấu trúc này

〜ので · 〜なので · 〜んで

Câu

Câu liên quan

N4 時間が足りなかったので予定を少し変更することにした Jikan ga tarinakatta node yotei o sukoshi henkou suru koto ni shita Vì thiếu thời gian tôi quyết định thay đổi kế hoạch một chút N4 彼が来るかどうかまだ分からないので少し待とうか Kare ga kuru ka douka mada wakaranai node sukoshi matou ka Tôi chưa biết anh ấy có đến không nên đợi một chút nhé N4 思っていたより難しくなかったので安心したよ Omotte ita yori muzukashiku nakatta node anshin shita yo Dễ hơn tôi nghĩ nên yên tâm N4 急に予定が変わったので、今日の会議には出られないかも Kyuu ni yotei ga kawatta node, kyou no kaigi ni wa derarenai kamo Vì lịch thay đổi đột ngột nên có thể tôi không tham gia cuộc họp hôm nay được N4 急いで書いたので、間違いがあるかもしれません Isoide kaita node, machigai ga aru kamo shiremasen Vì viết vội nên có thể có lỗi N4 この仕事が終わったら、少し休んでもいいですか Kono shigoto ga owattara, sukoshi yasunde mo ii desu ka Khi xong việc này, tôi nghỉ một chút được không N4 雨が降りそうだったので傘を持って出かけた Ame ga furisou datta node kasa o motte dekaketa Vì có vẻ sắp mưa nên tôi mang ô N5 今、本を読んでいます。 Ima hon o yonde imasu. Tôi đang đọc sách bây giờ. N5 今、水を飲んでいます。 Ima mizu o nonde imasu. Tôi đang uống nước bây giờ.