Ngữ pháp
〜ようだ
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ suy đoán dựa trên bằng chứng hoặc ấn tượng, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có vẻ như
Biến thể của cấu trúc này〜ようだ · 〜ようです · 〜ような · 〜ように
Câu
Câu liên quan
N4
毎日新聞を読むようにしています。
Mainichi shinbun o yomu you ni shiteimasu.
Tôi cố đọc báo mỗi ngày.
N4
忘れないようにメモを書きました。
Wasurenai you ni memo o kakimashita.
Tôi viết ghi chú để không quên.
N4
忘れないようにメモしておきます
Wasurenai you ni memo shite okimasu
Tôi ghi chú để không quên
N4
日本語が話せるようになりました。
Nihongo ga hanaseru you ni narimashita.
Tôi đã có thể nói tiếng Nhật.
N4
早く起きられるようになりました。
Hayaku okirareru you ni narimashita.
Tôi đã có thể dậy sớm.
N4
毎日漢字を練習するようにしています。
Mainichi kanji o renshuu suru you ni shiteimasu.
Tôi cố luyện kanji mỗi ngày.
N4
忘れないように書いておきます。
Wasurenai you ni kaite okimasu.
Tôi viết lại để không quên.
N4
彼は来るようになりました。
Kare wa kuru you ni narimashita.
Anh ấy bắt đầu đến thường xuyên.
N4
早く起きるようになりました。
Hayaku okiru you ni narimashita.
Tôi bắt đầu dậy sớm.