Từ
〜から
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttừ / vì
Câu
Câu liên quan
N4
これからどうするかはもう少し考えてから決めようと思う
Kore kara dou suru ka wa mou sukoshi kangaete kara kimeyou to omou
Tôi sẽ quyết định sau khi suy nghĩ thêm
N5
駅から歩きます
Eki kara arukimasu
Tôi đi bộ từ ga
N5
時間があるから行きます。
Jikan ga aru kara ikimasu.
Tôi đi vì có thời gian.
N5
雨が降っているから行きません。
Ame ga futte iru kara ikimasen.
Tôi không đi vì trời mưa.
N5
それから家に帰りました。
Sorekara ie ni kaerimashita.
Sau đó tôi về nhà.
N5
それから勉強しました。
Sorekara benkyou shimashita.
Sau đó tôi học.
N5
私は駅から学校まで歩きます。
Watashi wa eki kara gakkou made arukimasu.
Tôi đi bộ từ nhà ga đến trường.
N5
私は家から駅まで歩きます。
Watashi wa ie kara eki made arukimasu.
Tôi đi bộ từ nhà đến nhà ga.
N5
今日は雨ですから家にいます。
Kyou wa ame desu kara ie ni imasu.
Tôi ở nhà vì trời mưa.
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜てから
te kara
Chỉ trình tự thời gian rõ ràng, gắn với động từ dạng て, nghĩa là sau khi làm gì đó
N4
〜てからでないと
te kara de nai to
Chỉ điều kiện bắt buộc phải làm trước, gắn với động từ dạng て, nghĩa là nếu chưa làm trước thì không thể
N5
〜から
kara
Chỉ nguyên nhân hoặc lý do, tương đương vì hoặc bởi vì, nối hai mệnh đề giải thích