Từ
Kana: から Romaji: kara Cấp độ: N5

〜から

Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

từ / vì

Câu

Câu liên quan

N3 彼は日本に十年住んでいるから日本語が上手なわけだ Kare wa Nihon ni juunen sunde iru kara nihongo ga jouzu na wake da Anh ấy sống ở Nhật mười năm nên tiếng Nhật giỏi là phải N3 説明を聞いたからといってすぐ理解できるわけではない Setsumei o kiita kara to itte sugu rikai dekiru wake de wa nai Chỉ vì nghe giải thích không có nghĩa hiểu ngay N3 彼はもう駅に着いているに違いないから先に行こう Kare wa mou eki ni tsuite iru ni chigainai kara saki ni ikou Anh ấy chắc đã đến ga rồi nên đi trước nhé N3 ドアが閉まろうとしているから急いだほうがいい Doa ga shimaro u to shite iru kara isoida hou ga ii Cửa sắp đóng rồi nên nhanh lên N3 なるほどそういう理由だったから遅れたわけだね Naruhodo sou iu riyuu datta kara okureta wake da ne À ra vậy nên bạn đến trễ N3 電車が止まったから遅れたというわけだ Densha ga tomatta kara okureta to iu wake da Tàu dừng nên đó là lý do tôi đến muộn N3 今日は約束があるから残業するわけにはいかない Kyou wa yakusoku ga aru kara zangyou suru wake ni wa ikanai Hôm nay có hẹn nên không thể làm thêm giờ N3 来月から毎朝早く起きて運動することにした Raigetsu kara maiasa hayaku okite undou suru koto ni shita Tôi quyết định từ tháng sau sẽ dậy sớm tập thể dục N3 その問題に関してはもう少し調べてから答える Sono mondai ni kanshite wa mou sukoshi shirabete kara kotaeru Về vấn đề đó tôi sẽ kiểm tra trước
Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan